Tin trong ngành

Nên dùng dầu và mỡ bôi trơn gì cho máy khoan thủy lực JD1300E

I CÁC ĐIỂM BÔI TRƠN

F

Dầu chạy máy

G.O

Dầu mỡ

H.O

Dầu thủy lực

G

Mỡ

E.O

Dầu động cơ

A.M.G

Đặc biệt chống nóng

F.G.O

Dầu động cơ mô tơ dẫn tiến

W

Nước

C.O

Dầu nén khí

 

 

II DẦU CHẠY MÁY

Chất lượng của dầu động cơ có ảnh hưởng lớn đến hoạt động và độ bền của động cơ

III DẦU NHỜN BÔI TRƠN

Đặc tính của dầu là khác nhau vì vậy không được trộn các loại dầu có nhãn hiệu khác nhau với nhau, hoặc dầu sẽ có chất lượng tồi hơn. Hãy sử dụng cùng một loại dầu.

Khi thay dầu, hãy rút hết dầu cũ ra rửa sạch bình chứa bằng cách thổi dầu ra và sau đó rót dầu mới vào.

Dầu sẽ nhẹ ở nhiệt đô cao và nặng ở nhiệt độ thấp vì vậy hãy sử dụng dầu có độ nhớt thích hợp với nhiệt độ xung quanh.

Lau sạch các lỗ phin lọc dầu, các ống dẫn mỡ, các dụng cụ nhằm tránh xâm nhập của các vật bên ngoài trong quá trình thay dầu bôi trơn.

1 Dầu  thủy lực

Độ nhớt của dầu thủy lực có liên quan trực tiếp tới độ bền của động cơ và các bộ phận thủy lực cũng như khả năng hoạt động của máy. Hãy sử dụng dầu và dầu bôi trơn theo nhiệt độ xung quanh

Nhiệt độ xung quanh (độ C)

-100~200

50~350

Độ nhớt (ISO)

46

68

Hãy liên hệ với nhà sản xuất nếu nhiệt độ xung quanh nằm ngoài bảng trên

2 Dầu máy nén khí

Nén khí của máy khoan là loại trục vít vì vậy phải sử dụng dầu cho máy nén khí trục vít. Nhiệt độ dầu sử dụng tiêu chuẩn nhà sản xuất khuyến cáo sử dụng là từ -5~30 độ C. Nếu cần phải sử dụng dầu dưới -5 đọ C, hãy liên hệ với nhà sản xuất.

3 Dầu động cơ

Dầu động cơ có tác động tới năng suất và độ bền của động cơ và sẽ là vô nghĩa nếu sử dụng dầu có độ nhớt không thích hợp.

Nhiệt độ xung quanh

(độ C)

-300C~00C

-100C~350C

00C~300C

Độ nhớt (ISO)

#10W

#20W

#30W

Mức API

CC, CD

4 Dầu bánh răng chia lực

Nhiệt độ xung quanh

(độ C)

Không hơn -100C

-100C~400C

Không quá 400C

Độ nhớt (ISO)

SAE 80

SAE 90

SAE140

Mức API

GL-5

5 Dầu bánh răng cuốn xích và bánh răng giảm tốc

Nhiệt độ xung quanh

(độ C)

Không hơn -100C

-100C~400C

Không quá 400C

Độ nhớt (ISO)

SAE 80

SAE 90

SAE140

Mức API

GL-4, GL-5

6 Chốt, ổ đỡ

Cung cấp cho các bộ phận chuyển động, chỉ nên thêm dầu mới khi dầu cũ đã được rút ra khỏi các bộ phận.

7 Mối nối cần khoan, chuôi búa, khớp nối và mũi khoan

Dùng dầu áp lực cao chống nóng của molybdenum Disulphide hoặc Graphite-Filled

IV DẦU VÀ MỠ BÔI TRƠN NÊN SỬ DỤNG CHO MÁY KHOAN ĐÁ

1 Dầu thủy lực

Nhà sản xuất dầu nhờn

Mobil

Esso

LG-Caltex

Shell

Ghi chú

Dầu nhờn

Mùa đông

Mobil DTE 25

Nuto H46

Rando HD46

Tellus 46

ISO VG 46

 

Mùa hè

Mobil DTE 25

Nuto H68

Rando HD64

Tellus 68

ISO VG 64

2 Dầu nén khí

Nhà sản xuất dầu nhờn

Mobil

Esso

LG-Caltex

Shell

Ghi chú

Dầu nhờn

Mobil Rarus SHC 1024

Mobil Rarus 424

Dầu nén khí

32

Dầu nén khí

RA 32

Corena RS 32

ISO VG 32

3 Dầu động cơ (CG-4)

Nhà sản xuất dầu nhờn

Mobil

Esso

LG-Caltex

Shell

Ghi chú

Dầu nhờn

Dưới -300C nhiệt độ thường

Mobil Delvac 1 SHC

Mobil Delvac MX 15W/40

Essolube XD-3

Extra 15W/40

Delo VI 15W/40

Shell Rimula Super 15W/40

ISO 68

4 Dầu bánh răng cuốn xích và bánh răng giảm tốc

Nhà sản xuất dầu nhờn

Mobil

Esso

LG-Caltex

Shell

Ghi chú

Dầu nhờn

Dưới -200C

Mobilube SHC 75W/90

 

 

 

API GL-5

 

-200C~400C

Mobilube HD 80W/90

Gear Oil GX 80W/90

Thuban EP GL-5 80W/90

Spirax HD 80W/90

 

 

Trên 400C

Mobilube HD 85W/140

 

Thuban Ep GL-5 85W/140

Spirax HD 85W/140

 

5 Dầu bánh răng chia lực

Nhà sản xuất dầu nhờn

Mobil

LG-Caltex

Shell

Ghi chú

Dầu nhờn

Dưới -200C

Mobilube SHC 75W/90

 

 

API GL-4

 

-200C~400C

Mobilube HD 80W/90

 

Spirax HD 80W/90

 

 

Trên 400C

Mobilube HD 85W/140

Thuban EP GL-4 85W/140

Spirax HD 85W/140

 

6 Mỡ

Nhà sản xuất dầu nhờn

Mobil

 

Esso

LG-Caltex

Shell

Ghi chú

Dầu nhờn

Thường

Mobillux EP2

Mobitith SHC 220

Beacon EP2

Multifax EP2

Alvania EP2

NLGINO2

 

Đặc biệt

Mobilgrease special

 

 

Molytex EP2

Retenax Grease HDX2

NLGI NO2 +MOS2

 

Havimex.vn