Tin trong ngành

Máy khoan thủy lực JunJin những điều cần biết (P3)

VII. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC LOẠI MÁY KHOAN

Các dòng máy khoan thủy lực HAVIMEX đang cung cấp: JD-800, JD-800E, JD-1300E, JD-1400E, JD-1500E, JD-2000, thông số kỹ thuật từng loại máy khoan các bạn tham khảo tại đây

VIII. DỤNG CỤ

1) Loại ren và kích thước

Dạng ren

Loại ren

Đường kính ngoài của ren(mm)

Bước ren(mm)

Số ren mỗi inch

Ren dạng dây thừng

25RT(1”)

24.74

12.70

2

28RT(11/8”)

28.00

12.70

2

38RT(11/4”)

31.34

12.70

2

38RT(11/8”)

37.99

12.70

2

Ren dạng GD

160BD

37.74

12.70

2

Ren dạng M

M38(11/2”)

38.00

12.70

1.625

M45(13/4”)

44.40

18.47

1.375

M51(2”)

50.80

20.32

1.25

Ren dạng C17

50C17

50.8

50.88

1.125

(Ghi chú: Ren M tương đương như ren T)

2) Thông số kỹ thuật của vật tư tiêu hao

(1) Mũi  khoan

Cỡ mũi khoan

Loại mũi khoan chéo(chữ thập)

Loại mũi bi

Ren

64mm

Lá chéo

Bi dạng bán cầu

T38

76mm

89mm

102mm

76mm

Lá chéo

 

Bi dạng bán cầu

T45

89mm

102mm

115mm

127mm

Lá chéo

Bi dạng bán cầu

T51

(2) Cần khoan

Dạng cần

Độ dài

Đường kính chuôi

Ren

Cần nối dài

3050mm

39mm

T38

Đường dẫn khí

3050mm

55mm

Cần nối dài

3660mm

46mm

T45

Đường dẫn khí

3660mm

66,77mm

Cần nối dài

3660mm

52mm

Đường dẫn khí

3660mm

72mm

T51

 

(3) Khớp nối

Đường kính khớp nối

Độ dài

Ren

55mm

191mm

T38

63.66mm

120mm

T45

72mm

235mm

T51

 

9. CÁC BỘ PHẬN CHÍNH

1) Hệ thống bánh xích di chuyển

2) Hệ thống khung sườn chính

3) Giá đỡ động cơ

4) Hệ thống khí nén và máy nén khí

5) Bộ nâng cần khoan

6) Hệ thống dẫn hướng trên cần khoan

7) Hệ thống thay cần tự động

8) Hệ thống thu lọc bụi

9) Hệ thống cabin điều khiển

10) Búa khoan thủy lực (Jet-9 hay YH-80)

11) Hệ thống thủy lực

Havimex.vn